Hình nền cho resonate
BeDict Logo

resonate

/ˈɹɛz.əˌneɪt/

Định nghĩa

verb

Vang vọng, cộng hưởng.

Ví dụ :

Những quyển sách trên nóc đàn piano rung lên theo, cộng hưởng với tiếng đàn khi anh ấy chơi những nốt nhạc nhất định.