Hình nền cho engendered
BeDict Logo

engendered

/ɪnˈdʒɛndərd/ /ɛnˈdʒɛndərd/

Định nghĩa

verb

Sinh ra, gây ra.

Ví dụ :

Việc làm thêm giờ liên tục và thời hạn chót căng thẳng đã gây ra cảm giác kiệt sức cho nhân viên.
verb

Mang lại giới tính, Tạo ra giới, Tăng cường tầm quan trọng của giới.

Ví dụ :

Chiến lược marketing của công ty đồ chơi, chỉ tập trung vào hình ảnh bé gái chơi búp bê và bé trai chơi xe tải, vô tình củng cố những định kiến giới trong nhận thức của trẻ em.