verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, gây ra. To beget (of a man); to bear or conceive (of a woman). Ví dụ : "The long hours and stressful deadlines engendered a sense of burnout among the employees. " Việc làm thêm giờ liên tục và thời hạn chót căng thẳng đã gây ra cảm giác kiệt sức cho nhân viên. family physiology sex human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra. To give existence to, to produce (living creatures). Ví dụ : "The heavy rain engendered a large number of mosquitoes in the stagnant puddles. " Cơn mưa lớn đã sinh ra một lượng lớn muỗi trong các vũng nước đọng. organism biology animal plant human nature family sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo ra, sinh ra. To bring into existence (a situation, quality, result etc.); to give rise to, cause, create. Ví dụ : "The lack of communication engendered distrust among the team members. " Việc thiếu giao tiếp đã gây ra sự mất tin tưởng giữa các thành viên trong nhóm. outcome action situation process event quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được sinh ra, hình thành, gây ra. To assume form; to come into existence; to be caused or produced. Ví dụ : "The long hours at work engendered a feeling of exhaustion. " Việc làm nhiều giờ liền đã gây ra cảm giác kiệt sức. outcome process action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To copulate, to have sex. Ví dụ : "The couple engendered a child last year. " Năm ngoái, cặp đôi đó đã ăn nằm và có con. sex family biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang lại giới tính, Tạo ra giới, Tăng cường tầm quan trọng của giới. (critical theory) To endow with gender; to create gender or enhance the importance of gender. Ví dụ : "The toy company's marketing, which heavily featured only girls playing with dolls and only boys playing with trucks, unintentionally engendered gender stereotypes among children. " Chiến lược marketing của công ty đồ chơi, chỉ tập trung vào hình ảnh bé gái chơi búp bê và bé trai chơi xe tải, vô tình củng cố những định kiến giới trong nhận thức của trẻ em. theory sex culture society philosophy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc