Hình nền cho respectfully
BeDict Logo

respectfully

/ɹɪˈspɛktfəli/

Định nghĩa

adverb

Kính trọng, lễ phép.

Ví dụ :

Học sinh lắng nghe những lời chỉ dẫn của giáo viên một cách kính trọng.