Hình nền cho duchess
BeDict Logo

duchess

/ˈdʌt͡ʃəs/

Định nghĩa

noun

Nữ công tước, bà công tước.

Ví dụ :

Nữ công tước đã đến thăm trường để gặp gỡ các học sinh.
verb

Xu nịnh, luồn cúi, bợ đỡ.

Ví dụ :

Cô thực tập sinh đầy tham vọng đã dành cả buổi tiệc công ty để xu nịnh tổng giám đốc, với hy vọng được thăng chức.