noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ công tước, bà công tước. The wife or widow of a duke. Ví dụ : "The duchess visited the school to meet with the students. " Nữ công tước đã đến thăm trường để gặp gỡ các học sinh. royal person title family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ công tước. The female ruler of a duchy. Ví dụ : "The Duchess ruled the small country with fairness and wisdom. " Nữ công tước cai trị đất nước nhỏ bé bằng sự công bằng và trí tuệ. royal person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu nịnh, luồn cúi, bợ đỡ. To court or curry favour for political or business advantage; to flatter obsequiously. Ví dụ : "The ambitious intern spent the entire office party duchessing the CEO, hoping to get a promotion. " Cô thực tập sinh đầy tham vọng đã dành cả buổi tiệc công ty để xu nịnh tổng giám đốc, với hy vọng được thăng chức. politics business action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc