noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tước. The male ruler of a duchy (female equivalent: duchess). Ví dụ : "The duke traveled to the neighboring duchy to attend his son's school graduation. " Vị công tước đã đến công quốc lân cận để dự lễ tốt nghiệp của con trai mình. royal title government history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tước. The sovereign of a small state. Ví dụ : "The duke of the small, independent principality visited the school to celebrate the students' achievements. " Vị công tước, người trị vì công quốc nhỏ bé và độc lập, đã đến thăm trường để chúc mừng những thành tích của học sinh. royal title government state politics person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tước. A high title of nobility; the male holder of a dukedom. Ví dụ : "The duke visited the school to speak to the students about his work in charity. " Vị công tước đến thăm trường để nói chuyện với học sinh về công việc từ thiện của ông. title royal person family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại công tước. A grand duke. Ví dụ : "The grand duke visited our school to deliver a speech. " Đại công tước đã đến thăm trường chúng tôi để diễn thuyết. royal person title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài công tước bướm, Bướm công tước. Any of various nymphalid butterflies of the Asian genera Bassarona and Dophla. Ví dụ : "The butterfly fluttering around the garden was a duke. " Con bướm đang bay lượn trong vườn là một loài bướm công tước. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm đấm, quả đấm. (usually in the plural) A fist. Ví dụ : "Put up your dukes!" Thử giơ nắm đấm lên xem nào! body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, Thụi. To hit or beat with the fists. Ví dụ : "The angry student duked it out with his classmate during the lunch break. " Trong giờ nghỉ trưa, cậu học sinh tức giận đã đấm nhau túi bụi với bạn cùng lớp. action sport body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo, cho tiền boa. To give cash to; to give a tip to. Ví dụ : "I duked him twenty dollars." Tôi boa cho anh ta hai mươi đô la. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc