noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấu trúc, sự tái tổ chức. A reorganization. Ví dụ : "The company's recent restructuring led to new departments and job titles. " Việc tái cấu trúc gần đây của công ty đã dẫn đến việc thành lập các phòng ban mới và chức danh công việc mới. organization business structure economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấu trúc, tổ chức lại. To change the organization of. Ví dụ : "The company decided to restructure the sales department to improve efficiency. " Công ty quyết định tái cấu trúc phòng kinh doanh, hay nói cách khác là tổ chức lại phòng kinh doanh, để làm việc hiệu quả hơn. business organization structure toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ cấu lại nợ, tái cấu trúc nợ. To modify the terms of a loan, providing relief to a debtor who would otherwise be forced to default. Ví dụ : "The bank agreed to restructure Maria's student loan, lowering her monthly payments so she could afford to pay it back. " Ngân hàng đã đồng ý cơ cấu lại khoản vay sinh viên của Maria, giảm số tiền trả hàng tháng để cô ấy có thể trả nợ được. finance business economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc