verb🔗ShareHồi sức, Cấp cứu, Làm sống lại. To restore consciousness, vigor, or life to."to resuscitate a drowned person; to resuscitate withered plants"Để hồi sức cho người chết đuối; để làm tươi tỉnh lại những cây héo úa.medicinebodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh lại, hồi tỉnh, làm sống lại. To regain consciousness."After a long illness, the student finally resuscitated and returned to class. "Sau một thời gian dài bị bệnh, cuối cùng học sinh đó cũng tỉnh lại và đi học trở lại.medicinephysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược hồi sinh, sống lại. Restored to life."The resuscitate patient was finally breathing again. "Bệnh nhân được hồi sức cứu sống cuối cùng cũng đã thở lại được.medicinephysiologybodybiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc