Hình nền cho consciousness
BeDict Logo

consciousness

/ˈkɒnʃəsnəs/ /ˈkɑnʃəsnəs/

Định nghĩa

noun

Ý thức, sự nhận thức, trạng thái tỉnh táo.

Ví dụ :

Việc anh trai tôi thiếu ý thức (hay sự tập trung) trong suốt bài giảng khiến anh ấy khó hiểu bài.