verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sức, làm sống lại, phục hồi. To restore consciousness, vigor, or life to. Ví dụ : "to resuscitate a drowned person; to resuscitate withered plants" Hồi sức cho người chết đuối; làm hồi sinh cây héo. medicine physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi tỉnh, tỉnh lại, sống lại. To regain consciousness. Ví dụ : "After fainting from the heat, she was quickly resuscitated by cool water and a fan. " Sau khi ngất xỉu vì nóng, cô ấy đã nhanh chóng tỉnh lại nhờ nước mát và quạt. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc