noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hồi hương, người trở về. Someone who comes back or returns, especially to their own country or region. Ví dụ : "The returnee from Japan shared stories of delicious ramen and bustling city life. " Người hồi hương từ Nhật Bản đã chia sẻ những câu chuyện về món ramen ngon tuyệt và cuộc sống đô thị nhộn nhịp. person nation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hoàn trả, người gửi trả lại. A person who sends something back. Ví dụ : "The store manager thanked the returnee for pointing out the defect in the toaster. " Người quản lý cửa hàng đã cảm ơn người hoàn trả vì đã chỉ ra lỗi ở lò nướng bánh. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc