verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, quay, xoay quanh. (Physical movement.) Ví dụ : "The Earth revolved around the sun. " Trái đất xoay quanh mặt trời. physics energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ ngợi, suy ngẫm, xoay quanh. (Mental activity.) Ví dụ : "Her thoughts revolved around the upcoming exam. " Trong đầu cô ấy chỉ toàn nghĩ ngợi về kỳ thi sắp tới. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc