Hình nền cho rockslide
BeDict Logo

rockslide

/ˈrɑksˌslaɪd/ /ˈrɒkˌslaɪd/

Định nghĩa

noun

Sạt lở đá, đá lở.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, sạt lở đá đã chắn ngang đường lên núi.