noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạt lở đất, lở đất. A natural disaster that involves the breakup and downhill flow of rock, mud, water and anything caught in the path. Ví dụ : "The heavy rain caused a landslide, blocking the road to school. " Trận mưa lớn gây ra sạt lở đất, làm tắc nghẽn đường đến trường. geology disaster environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng lợi áp đảo, thắng lợi long trời lở đất. A vote won by a wide or overwhelming majority. Ví dụ : "The candidate won by a landslide." Ứng cử viên đó đã thắng cử với một thắng lợi áp đảo. politics government outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sạt lở, lở đất. To undergo a landslide. Ví dụ : "The entire hillside landslid during the storm, burying the old farmhouse. " Toàn bộ sườn đồi bị sạt lở trong cơn bão, vùi lấp căn nhà nông cũ. geology disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc