noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật nhai lại, thú nhai lại. An artiodactyl ungulate mammal which chews cud, such as a cow or deer. Ví dụ : "The cow is a ruminant because it chews its cud after eating grass. " Con bò là một loài động vật nhai lại vì nó nhai lại thức ăn (cỏ) sau khi đã ăn rồi. animal biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhai lại. Chewing cud. Ví dụ : "The cow in the pasture looked peaceful and ruminant as it chewed its cud. " Con bò trên đồng cỏ trông thật thanh bình và đang nhai lại thức ăn một cách khoan thai. animal biology food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy tư, ngẫm nghĩ. Pondering; ruminative. Ví dụ : "After the difficult test, she remained ruminant, replaying each question in her mind. " Sau bài kiểm tra khó khăn, cô ấy vẫn trầm ngâm, ngẫm nghĩ lại từng câu hỏi trong đầu. mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc