Hình nền cho ruminative
BeDict Logo

ruminative

/ˈrumɪneɪtɪv/ /ˈruməneɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Trầm ngâm, suy tư, hay suy nghĩ.

Ví dụ :

Cái kết của bộ phim cố tình được làm mơ hồ, khiến khán giả chìm vào một tâm trạng trầm ngâm, suy tư rất lâu sau khi rời khỏi rạp.