

ruminative
Định nghĩa
Từ liên quan
ambiguous adjective
/æmˈbɪɡjuəs/
Mơ hồ, không rõ ràng, đa nghĩa.
"The politician was criticized for his ambiguous statements and lack of precision."
Chính trị gia đó bị chỉ trích vì những phát biểu mơ hồ, không rõ ràng và thiếu tính chính xác của ông.
rumination noun
/ˌruːmɪˈneɪʃən/ /ˌruːməˈneɪʃən/
Sự nhai lại.
thoughtful adjective
/ˈθɔːtfəl/ /ˈθɔtfəl/
Sâu sắc, chu đáo, ân cần.
Những người chu đáo và suy nghĩ kỹ thường cuối cùng cũng giải được câu đố.