noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật có móng guốc. An ungulate animal; a hooved mammal. Ví dụ : "The majority of large land mammals are ungulates." Phần lớn các loài động vật có vú lớn sống trên cạn là động vật có móng guốc. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có móng guốc. Having hooves. Ví dụ : "The zookeeper pointed out the ungulate mammals, like the horses and zebras, to the visiting school children. " Người quản lý vườn thú chỉ cho các em học sinh đang tham quan những động vật có vú có móng guốc, ví dụ như ngựa và ngựa vằn. animal biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình móng guốc. Shaped like a hoof. Ví dụ : "The horse's ungulate foot allowed it to easily navigate the grassy field. " Bàn chân có hình móng guốc của con ngựa giúp nó di chuyển dễ dàng trên đồng cỏ. animal anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc