verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, nghiền ngẫm, trầm tư. To wonder, think of deeply Ví dụ : "Example Sentence: Maria was pondering whether to accept the new job offer or stay at her current company. " Maria đang suy ngẫm xem có nên nhận lời mời làm việc mới hay ở lại công ty hiện tại. mind philosophy being action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, nghiền ngẫm, cân nhắc kỹ lưỡng. To consider (something) carefully and thoroughly; to chew over, mull over Ví dụ : "I have spent days pondering the meaning of life." Tôi đã mất mấy ngày trời nghiền ngẫm về ý nghĩa của cuộc sống. mind philosophy attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, suy ngẫm. To weigh Ví dụ : "She spent the afternoon pondering whether to accept the new job offer. " Cô ấy dành cả buổi chiều cân nhắc xem có nên nhận lời mời làm việc mới này không. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy ngẫm, nghiền ngẫm. Ruminations. Ví dụ : "Sentence: The student was lost in pondering the answer, staring blankly at the exam question. " Cậu sinh viên đắm chìm trong suy ngẫm về câu trả lời, nhìn chằm chằm vô hồn vào câu hỏi trong bài thi. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc