Hình nền cho replaying
BeDict Logo

replaying

/riːˈpleɪɪŋ/ /rəˈpleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát lại, chơi lại.

Ví dụ :

"After school, she was replaying her favorite video game level. "
Sau giờ học, cô ấy đang chơi lại màn chơi game yêu thích của mình.