noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô thơm, cây xô thơm. A plant in the genus Salvia, such as sage. Ví dụ : "My mother grows salvia in her garden, including different types of sage for cooking. " Mẹ tôi trồng cây xô thơm trong vườn, bao gồm nhiều loại khác nhau dùng để nấu ăn. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc