Hình nền cho salvia
BeDict Logo

salvia

/ˈsælvɪə/

Định nghĩa

noun

Xô thơm, cây xô thơm.

Ví dụ :

Mẹ tôi trồng cây xô thơm trong vườn, bao gồm nhiều loại khác nhau dùng để nấu ăn.