verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp giữa. To place one item between two other, usually flat, items Ví dụ : "The meat was sandwiched between two slices of bread to make a quick lunch. " Miếng thịt được kẹp giữa hai lát bánh mì để làm một bữa trưa nhanh gọn. item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp giữa, chen vào giữa. To put or set something between two others, in time. Ví dụ : "My doctor's appointment was sandwiched between a meeting at work and picking up my daughter from school. " Lịch hẹn khám bác sĩ của tôi bị kẹp giữa cuộc họp ở công ty và việc đón con gái ở trường. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc