adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Châm biếm, trào phúng. Of or pertaining to satire Ví dụ : "The comedian's satiric jokes about office politics made everyone laugh because they were so relatable. " Những câu đùa châm biếm về chuyện chính trị công sở của diễn viên hài kia khiến ai cũng cười vì chúng quá đúng với thực tế. literature style writing culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc