Hình nền cho satiric
BeDict Logo

satiric

/səˈtɪrɪk/ /seˈtɪrɪk/

Định nghĩa

adjective

Châm biếm, trào phúng.

Ví dụ :

Những câu đùa châm biếm về chuyện chính trị công sở của diễn viên hài kia khiến ai cũng cười vì chúng quá đúng với thực tế.