verb🔗ShareCắn, ngoạm. To cut into something by clamping the teeth."The dog was biting the stick, trying to chew it into smaller pieces. "Con chó đang cắn ngoạm cái que, cố gắng nhai nó thành những mảnh nhỏ hơn.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, ngoạm. To hold something by clamping one's teeth."The dog was biting the stick, trying to carry it away. "Con chó đang ngoạm chặt khúc cây bằng răng, cố gắng tha đi.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn. To attack with the teeth."That dog is about to bite!"Con chó kia sắp cắn đấy!animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐanh đá, cắn xé. To behave aggressively; to reject advances."Sarah was initially friendly, but she started biting after Mark kept asking her out. "Sarah ban đầu rất thân thiện, nhưng cô ấy bắt đầu đanh đá sau khi Mark cứ nằng nặc rủ cô đi chơi.attitudecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, ngoạm. To take hold; to establish firm contact with."I needed snow chains to make the tires bite."Tôi cần xích tuyết để giúp lốp xe bám chắc vào đường.actionfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn mòn, ảnh hưởng sâu sắc, tác động mạnh mẽ. To have significant effect, often negative."For homeowners with adjustable rate mortgages, rising interest will really bite."Đối với những người mua nhà có khoản vay thế chấp lãi suất điều chỉnh, lãi suất tăng cao sẽ gây ảnh hưởng nặng nề đấy.negativeconditionactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn câu. (of a fish) To bite a baited hook or other lure and thus be caught."Are the fish biting today?"Hôm nay cá có cắn câu không?fishanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, đớp, mồi. To accept something offered, often secretly or deceptively, to cause some action by the acceptor."The politician was accused of biting at the offer of a large donation, hoping to influence the upcoming election. "Vị chính khách bị cáo buộc là đã cắn câu vào lời đề nghị quyên góp lớn, với hy vọng gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử sắp tới.businessfinancelawpoliticsgovernmentactionmoralattitudevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐốt, chích. (of an insect) To sting."These mosquitoes are really biting today!"Hôm nay lũ muỗi này đốt khiếp quá!insectanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCay, xộc, buốt. To cause a smarting sensation; to have a property which causes such a sensation; to be pungent."It bites like pepper or mustard."Nó cay xộc như tiêu hay mù tạt vậy.sensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, làm đau nhói, gây tổn thương. (sometimes figurative) To cause sharp pain or damage to; to hurt or injure."Pepper bites the mouth."Ớt làm cay xé miệng.sensationbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, làm đau nhói, gây đau đớn. To cause sharp pain; to produce anguish; to hurt or injure; to have the property of so doing."The criticism from her teacher was biting, making her feel deeply hurt and discouraged. "Lời phê bình của cô giáo rất cay nghiệt, khiến cô ấy cảm thấy tổn thương sâu sắc và chán nản.sensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, ngoạm, giữ chặt. To take or keep a firm hold."The anchor bites."Neo đã bám chặt xuống đáy biển.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắn, ngoạm, bám chặt. To take hold of; to hold fast; to adhere to."The anchor bites the ground."Neo bám chặt xuống đáy biển.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXoàng xĩnh, tồi tệ, dở tệ. To lack quality; to be worthy of derision; to suck."This music really bites."Nhạc này nghe chán phèo.qualityattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMút chim, bú cu. To perform oral sex on. Used in invective.sexcursehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn cắp, đạo, nhái. To plagiarize, to imitate."He always be biting my moves."Anh ta toàn nhái theo mấy chiêu của tôi thôi.artculturemedialiteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn chặn, lừa đảo. To deceive or defraud; to take in."The salesman was biting his customers, convincing them to buy expensive products they didn't need. "Người bán hàng đó đang ăn chặn khách hàng, dụ dỗ họ mua những sản phẩm đắt tiền mà họ không cần.businesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVết cắn, sự cắn. An instance of something being bitten."The dog's biting was a problem for the neighborhood children. "Việc con chó cắn người thường xuyên là một vấn đề đối với bọn trẻ trong khu phố.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCay, buốt, rát. Causing a stinging sensation."a biting wind"Một cơn gió buốt giá.sensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSắc sảo, cay độc. Cutting or incisive."a biting criticism"Một lời chỉ trích sắc sảo và cay độc.characterattitudelanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay cắn, thích cắn. Tending to bite."a biting insect"Một con côn trùng hay cắn.animalbodynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc