Hình nền cho satire
BeDict Logo

satire

/ˈsætaɪə/ /ˈsætaɪɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bức tranh biếm họa chính trị, một sự châm biếm sâu cay các chính sách của tổng thống, đã sử dụng lối phóng đại để chỉ trích những quyết định của ông.