BeDict Logo

satire

/ˈsætaɪə/ /ˈsætaɪɹ/
Hình ảnh minh họa cho satire: Châm biếm, trào phúng, biếm họa.
 - Image 1
satire: Châm biếm, trào phúng, biếm họa.
 - Thumbnail 1
satire: Châm biếm, trào phúng, biếm họa.
 - Thumbnail 2
noun

Bức tranh biếm họa chính trị, một sự châm biếm sâu cay các chính sách của tổng thống, đã sử dụng lối phóng đại để chỉ trích những quyết định của ông.