Hình nền cho relatable
BeDict Logo

relatable

/rɪˈleɪtəbəl/ /riˈleɪtəbəl/

Định nghĩa

adjective

Tương đồng, liên quan, có liên hệ.

Ví dụ :

"The damage was relatable to the recent earthquake."
Mức độ thiệt hại có liên quan đến trận động đất gần đây.