Hình nền cho savagely
BeDict Logo

savagely

/ˈsævɪdʒli/ /ˈsævɪdʒəli/

Định nghĩa

adverb

Dữ dội, hung bạo, tàn bạo.

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi giữa hai anh em leo thang, và họ đánh nhau một cách hung bạo.