Hình nền cho hostility
BeDict Logo

hostility

/hɒˈstɪlɪti/ /hɑˈstɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Thái độ thù địch, sự thù hằn, lòng căm ghét.

Ví dụ :

Sự oán giận và tức giận của tôi đối với bạn đã gây ra thái độ thù địch và chia rẽ giữa chúng ta.
noun

Thù địch, sự thù địch, hành động thù địch.

Ví dụ :

Việc bất ngờ liên tục buông lời lăng mạ cho thấy rõ sự leo thang của hành động thù địch giữa hai học sinh.