noun🔗ShareThái độ thù địch, sự thù hằn, lòng căm ghét. The state of being hostile."My resentment and anger towards you caused hostility and a division between us."Sự oán giận và tức giận của tôi đối với bạn đã gây ra thái độ thù địch và chia rẽ giữa chúng ta.attitudewarsocietyactionstatepoliticsemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThù địch, sự thù địch, hành động thù địch. A hostile action, especially a military action. See hostilities for specific plural definition."The sudden barrage of insults marked a clear escalation of hostility between the two students. "Việc bất ngờ liên tục buông lời lăng mạ cho thấy rõ sự leo thang của hành động thù địch giữa hai học sinh.militarywaractionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc