Hình nền cho escalated
BeDict Logo

escalated

/ˈɛskəˌleɪtɪd/ /ˈɛskəˌleɪdəd/

Định nghĩa

verb

Leo thang, tăng cường, đẩy mạnh.

Ví dụ :

Vụ nổ súng đã đẩy mạnh sự thù địch vốn đã âm ỉ trước đó.