Hình nền cho scolds
BeDict Logo

scolds

/skoʊldz/

Định nghĩa

noun

Mụằn, bà chằn, người hay la rầy.

Ví dụ :

Bà hàng xóm khó tính, nổi tiếng là một mụằn, quát mắng bọn trẻ vì chơi quá ồn ào ngoài đường.