verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết kịch bản, soạn thảo. To make or write a script. Ví dụ : "The students scripted a short play for their class presentation. " Các bạn học sinh đã tự viết kịch bản cho một vở kịch ngắn để trình bày trước lớp. writing entertainment media communication stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được lên kế hoạch, có sẵn kịch bản. Planned. Ví dụ : "It was a carefully scripted meeting, just to allow Tom to meet Jane." Đó là một cuộc gặp được lên kế hoạch cẩn thận, chỉ để Tom có cơ hội gặp Jane thôi. plan communication media entertainment writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc