Hình nền cho seismic
BeDict Logo

seismic

/ˈsaɪzmɪk/

Định nghĩa

adjective

Địa chấn, thuộc địa chấn, động đất.

Ví dụ :

Hoạt động địa chấn trong khu vực đã khiến các tòa nhà rung chuyển.