adjective🔗ShareĐịa chấn, thuộc địa chấn, động đất. Related to, or caused by an earthquake or other vibration of the Earth."The seismic activity in the area caused buildings to shake. "Hoạt động địa chấn trong khu vực đã khiến các tòa nhà rung chuyển.geologydisasterenvironmentscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐịa chấn, có sức ảnh hưởng lớn, lan rộng. Of very large or widespread effect."The company's new policy on working from home had a seismic impact on employee morale. "Chính sách làm việc tại nhà mới của công ty đã có tác động cực kỳ lớn đến tinh thần làm việc của nhân viên.disastergeologyworldeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc