

seismogram
Định nghĩa
Từ liên quan
graphical adjective
/ˈɡɹæfɪkəl/
Thuộc đồ thị, bằng đồ thị, có dạng đồ thị.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.