Hình nền cho separable
BeDict Logo

separable

/ˈsɛpərəbəl/ /ˈsɛprəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể tách rời, có thể phân tách.

Ví dụ :

Các môn học khác nhau ở trường có thể tách rời được; bạn có thể học một hoặc nhiều môn mà không cần phải học tất cả.
adjective

Đếm được.

Ví dụ :

Tập hợp các số hữu tỉ là một tập con trù mật đếm được của tập hợp các số thực; do đó, đường số thực là một không gian tô pô đếm được.