Hình nền cho countable
BeDict Logo

countable

[ˈkʰaʊn(ɾ)əbɫ̩]

Định nghĩa

adjective

Đếm được, có thể đếm được.

Ví dụ :

"The number of students in my class is countable; there are exactly 25. "
Số lượng học sinh trong lớp tôi đếm được; có chính xác 25 em.