Hình nền cho seroconversion
BeDict Logo

seroconversion

/ˌsɪəroʊkənˈvɜːrʒən/ /ˌsɪroʊkənˈvɜːrʒən/

Định nghĩa

noun

Chuyển đổi huyết thanh, sự chuyển đổi huyết thanh.

Ví dụ :

Sau khi tiêm phòng bệnh sởi, xét nghiệm máu của bé cho thấy có sự chuyển đổi huyết thanh, nghĩa là bé đã tạo ra kháng thể và giờ đã được bảo vệ.