noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn dịch, chủng ngừa, tiêm chủng. The process by which an individual is safely exposed in a controlled manner to a material that is designed to prime their immune system against that material. Ví dụ : "Immunization against influenza is important for all child-care workers." Việc tiêm chủng ngừa cúm rất quan trọng đối với tất cả những người làm việc trong các cơ sở chăm sóc trẻ em. medicine biology physiology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêm chủng, sự miễn dịch, chủng ngừa. One such exposure. Ví dụ : "The first immunization a baby gets is against HBV." Mũi tiêm chủng đầu tiên mà một em bé được chích ngừa là để chống lại virus viêm gan B (HBV). medicine biology physiology disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc