BeDict Logo

immunization

/ˌɪmjunəˈzeɪʃən/ /ˌɪmjənəˈzeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho immunization: Miễn dịch, chủng ngừa, tiêm chủng.
 - Image 1
immunization: Miễn dịch, chủng ngừa, tiêm chủng.
 - Thumbnail 1
immunization: Miễn dịch, chủng ngừa, tiêm chủng.
 - Thumbnail 2
noun

Việc tiêm chủng ngừa cúm rất quan trọng đối với tất cả những người làm việc trong các cơ sở chăm sóc trẻ em.