noun🔗ShareXương vừng. A sesamoid bone or sesamoid cartilage."The doctor said the athlete's injured finger had a small sesamoid bone that needed to be carefully treated. "Bác sĩ nói ngón tay bị thương của vận động viên có một xương vừng nhỏ và cần được điều trị cẩn thận.anatomybodymedicinebiologyorganChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó hình dạng hoặc kích thước giống hạt mè. Resembling a sesame seed in size or shape."The small, sesamoid bones at the base of my big toe help me push off when I walk. "Những xương nhỏ, có hình dạng giống hạt mè ở dưới ngón chân cái giúp tôi đẩy người lên khi đi bộ.anatomybiologymedicinebodypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc xương vừng. Of or relating to a sesamoid bone."The doctor examined the patient's foot for sesamoid pain, focusing on the area around the big toe where these small bones are commonly found. "Bác sĩ kiểm tra bàn chân của bệnh nhân để tìm cơn đau liên quan đến xương vừng, đặc biệt chú ý vùng quanh ngón chân cái, nơi thường có những xương nhỏ này.anatomymedicinebodybiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc