Hình nền cho sesamoid
BeDict Logo

sesamoid

/ˈsɛsəˌmɔɪd/ /ˈsɛsəmɔɪd/

Định nghĩa

noun

Xương vừng.

A sesamoid bone or sesamoid cartilage.

Ví dụ :

Bác sĩ nói ngón tay bị thương của vận động viên có một xương vừng nhỏ và cần được điều trị cẩn thận.
adjective

Thuộc xương vừng.

Of or relating to a sesamoid bone.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra bàn chân của bệnh nhân để tìm cơn đau liên quan đến xương vừng, đặc biệt chú ý vùng quanh ngón chân cái, nơi thường có những xương nhỏ này.