noun🔗ShareCá trích sông. Any one of several species of food fishes that make up the genus Alosa in the family Clupeidae, to which the herrings also belong; river herring."The fisherman caught a large number of shads in the river this morning, enough for a family dinner. "Sáng nay, người đánh cá đã bắt được rất nhiều cá trích sông ở dưới sông, đủ cho cả nhà ăn tối.fishfoodanimalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá trích. The bluefish (Pomatomus saltatrix)."The fisherman excitedly pointed to the churning water and exclaimed, "Look! The shads are feeding on the smaller fish near the surface!" "Người đánh cá hào hứng chỉ tay vào mặt nước đang khuấy động và kêu lên: "Nhìn kìa! Đàn cá trích đang rượt đuổi ăn những con cá nhỏ gần mặt nước đấy!"fishChat với AIGame từ vựngLuyện đọc