noun🔗ShareCá thu ảo. A voracious fish (Pomatomus saltatrix) found in waters of the Atlantic and Indian Ocean."The fisherman proudly displayed the large bluefish he had caught this morning. "Người ngư dân tự hào khoe con cá thu ảo to lớn mà anh ấy bắt được sáng nay.fishanimalfoodoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá mó. (Bermuda) The puddingwife wrasse (Halichoeres radiatus)."While snorkeling in Bermuda, I saw a colorful "bluefish" darting amongst the coral. "Khi lặn biển ở Bermuda, tôi đã thấy một con "bluefish", hay còn gọi là cá mó, đầy màu sắc lượn lách giữa các rặng san hô.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá giò xanh. A New Zealand bluefish (Girella cyanea)."While snorkeling in the clear waters off the New Zealand coast, I saw a school of vibrant bluefish swimming among the rocks. "Trong khi lặn ngắm san hô ở vùng nước trong vắt ngoài khơi bờ biển New Zealand, tôi đã thấy một đàn cá giò xanh rực rỡ bơi lội giữa những tảng đá.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá thu đen. A sablefish (Anoplopoma fimbria)."The fisherman proudly displayed the large bluefish he had caught, noting its rich, oily flavor. "Người ngư dân tự hào khoe con cá thu đen lớn mà anh ta vừa bắt được, và nói về hương vị béo ngậy, đậm đà của nó.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá Niên. An Arctic grayling (Thymallus arcticus)."While fishing in Alaska, we caught a beautiful bluefish with its distinctive dorsal fin. "Trong chuyến đi câu cá ở Alaska, chúng tôi đã bắt được một con cá Niên rất đẹp với chiếc vây lưng đặc biệt của nó.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá hố bạc. Kyphosus vaigiensis."While snorkeling in Hawaii, I saw a school of silver fish that the locals identified as bluefish (Kyphosus vaigiensis). "Trong khi lặn biển ngắm san hô ở Hawaii, tôi đã thấy một đàn cá màu bạc mà người dân địa phương gọi là cá hố bạc (Kyphosus vaigiensis).fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc