BeDict Logo

churning

/ˈtʃɜːrnɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho churning: Hủy rồi đặt lại liên tục.
verb

Người đại diện du lịch đang hủy rồi đặt lại liên tục vé máy bay, cứ hủy rồi đặt lại với hy vọng tìm được giá rẻ hơn trước khi giá vé tăng.