Hình nền cho churning
BeDict Logo

churning

/ˈtʃɜːrnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khuấy động, đánh (sữa), đảo (sữa).

Ví dụ :

Bây giờ, kem được đánh mạnh để làm bơ.
verb

Ví dụ :

Người đại diện du lịch đang hủy rồi đặt lại liên tục vé máy bay, cứ hủy rồi đặt lại với hy vọng tìm được giá rẻ hơn trước khi giá vé tăng.
verb

Quay vòng thẻ tín dụng, lạm dụng ưu đãi thẻ tín dụng.

Ví dụ :

Anh ấy dùng thời gian rảnh để quay vòng thẻ tín dụng, kiếm đủ dặm bay để đổi vé máy bay miễn phí.