Hình nền cho churned
BeDict Logo

churned

/tʃɜːnd/ /tʃɝːnd/

Định nghĩa

verb

Khuấy, đánh (sữa), nhào lộn.

Ví dụ :

"Now the cream is churned to make butter."
Bây giờ kem được đánh (khuấy) lên để làm bơ.
verb

Ví dụ :

Người đại diện du lịch đã quay vòng vé, đặt đi đặt lại các chuyến bay của chúng tôi vài lần để cố gắng tìm cho chúng tôi giá vé rẻ hơn trước khi vé gốc hết hạn.