Hình nền cho shallop
BeDict Logo

shallop

/ˈʃæ.ləp/

Định nghĩa

noun

Xuồng, thuyền nhỏ.

Ví dụ :

Những người đánh cá chèo chiếc xuồng của họ từ thuyền lớn vào bờ để dỡ mẻ cá đánh bắt được trong ngày.