Hình nền cho estuary
BeDict Logo

estuary

/ˈɛstjʊəɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú khám phá ráng cửa sông, nơi nước biển mặn hòa lẫn với nước sông ngọt.