noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu yên cưỡi một bên. A saddle, usually for a woman, in which the rider sits with both legs on the same side of the horse. Ví dụ : "The woman rode her horse sidesaddle, gracefully maintaining her balance with both legs elegantly positioned on the left. " Người phụ nữ cưỡi ngựa kiểu yên một bên, giữ thăng bằng một cách duyên dáng với cả hai chân đặt nhẹ nhàng bên trái. wear animal vehicle style history tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một bên, kiểu ngồi một bên. On, or as if on, such a saddle. Ví dụ : "He had his daughter riding sidesaddle on the bicycle frame while he pedaled." Anh ấy cho con gái ngồi một bên trên khung xe đạp trong khi đạp xe. position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc