noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy dù, cú nhảy dù. An instance of skydiving. Ví dụ : "Even though she's afraid of heights, she dreams of having hundreds of skydives under her belt someday. " Mặc dù sợ độ cao, cô ấy vẫn mơ ước một ngày nào đó sẽ có hàng trăm cú nhảy dù để đời. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc