Hình nền cho skydives
BeDict Logo

skydives

/ˈskaɪdaɪvz/

Định nghĩa

noun

Nhảy dù, cú nhảy dù.

Ví dụ :

Mặc dù sợ độ cao, cô ấy vẫn mơ ước một ngày nào đó sẽ có hàng trăm cú nhảy dù để đời.