Hình nền cho ranged
BeDict Logo

ranged

/reɪndʒd/ /reɪnʒd/

Định nghĩa

verb

Đi lang thang, đi đây đó.

Ví dụ :

Đàn gia súc đi lang thang tự do trên những cánh đồng trống trải, vừa đi vừa gặm cỏ.
verb

Ví dụ :

Các học sinh tự xếp hàng dọc theo bức tường, chờ cuộc diễn tập phòng cháy chữa cháy bắt đầu.
adjective

Có thể điều chỉnh tầm bắn, có khả năng điều chỉnh tầm bắn.

Ví dụ :

Người lính được huấn luyện với hệ thống súng cối có khả năng điều chỉnh tầm bắn, cho phép anh ta bắn trúng các mục tiêu ở gần lẫn ở xa.