Hình nền cho skydiving
BeDict Logo

skydiving

/ˈskaɪdaɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"My brother is skydiving for his 30th birthday, even though he's afraid of heights. "
Anh trai tôi đi nhảy dù mừng sinh nhật tuổi 30, mặc dù anh ấy sợ độ cao.