verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng dép. To spank with a plimsoll as corporal punishment. Ví dụ : "The teacher slippered the student for talking during class. " Cô giáo đã đánh học sinh bằng dép vì nói chuyện trong lớp. action human family education body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dép, mang dép. Wearing slippers. Ví dụ : "Her slippered feet padded across the carpet." Đôi chân đi dép của cô nhẹ nhàng bước trên thảm. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc