BeDict Logo

trusty

/ˈtɹʌsti/
Hình ảnh minh họa cho trusty: Người tù đáng tin, tù nhân được tin cậy.
noun

Người tù đáng tin, tù nhân được tin cậy.

Nhờ thái độ tốt và hay giúp đỡ mọi người, John trở thành một tù nhân được tin cậy trong nhà tù, được giao nhiệm vụ phụ giúp giặt giũ và có nhiều tự do hơn những tù nhân khác.