verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bẫy, bị dính bẫy. To catch or hold, especially with a loop. Ví dụ : "The rabbit was snared in a hunter's trap in the forest. " Con thỏ đã bị dính bẫy của người thợ săn trong rừng. action animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bẫy, bị mắc bẫy. To ensnare. Ví dụ : "The mouse was snared in the trap. " Con chuột đã bị mắc bẫy. action animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc