Hình nền cho snared
BeDict Logo

snared

/snɛrd/ /snɛərd/

Định nghĩa

verb

Mắc bẫy, bị dính bẫy.

Ví dụ :

"The rabbit was snared in a hunter's trap in the forest. "
Con thỏ đã bị dính bẫy của người thợ săn trong rừng.