Hình nền cho sneakily
BeDict Logo

sneakily

/ˈsniːkɪli/

Định nghĩa

adverb

Lén lút, vụng trộm, rón rén.

Ví dụ :

Con mèo lén lút chôm một miếng gà trên bàn khi không ai để ý.